Loại bó vỉa |
Chiều dài, L |
Chiều rộng, B |
Chiều cao, H |
|||
Bó vỉa, b1 |
Đan rãnh, b2 |
Chiều cao đỉnh, h1 |
Chiều sâu chôn đất, h2 |
|||
Đường đô thị |
Đường khu công nghiệp |
|||||
B.I |
không nhỏ hơn 1000 |
không nhỏ hơn 200 |
- |
Từ 200 đến 300 |
không nhỏ hơn 200 |
không nhỏ hơn 300 |
B.IIa |
- |
Từ 100 đến 150 |
không nhỏ hơn 100 |
không nhỏ hơn 200 |
||
B.IIb |
Từ 300 đến 400 |
|||||
B.IIIa |
- |
|||||
B.IIIb |
Từ 300 đến 400 |
|||||
B.IVa |
không nhỏ hơn 1200 |
- |
không lớn hơn 60 |
|||
B.IVb |
Từ 300 đến 400 |
|||||
CHÚ THÍCH: B = b1+ b2; H= h1 + h2; Có thể sản xuất kích thước khác theo yêu cầu của thiết kế hoặc của khách hàng. |
5.3.2. Mức sai lệch cho phép
Mức sai lệch cho phép của chiều dài, chiều rộng và chiều cao được thể hiện trong Bảng 2.
Bảng 2 - Mức sai lệch cho phép của kích thước cơ bản sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn tiêu chuẩn
Loại kích thước
Mức sai lệch cho phép, mm
Chiều dài, L
± 5
Chiều rộng, B
± 3
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.3. Các kích thước khác
Các kích thước khác được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Các kích thước khác của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn tiêu chuẩn
Tên gọi
Mức
1. Góc vát của sản phẩm bó vỉa loại IIa và IIb, không lớn hơn
12°
2. Góc vát của sản phẩm bó vỉa loại IIIa và loại IIIb, không nhỏ hơn
45°
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75°
4. Bán kính lượn tròn, mm
từ 15 đến 30
5. Đường kính lỗ thi công, mm
từ 50 đến 60
5.4. Yêu cầu ngoại quan và khuyết tật cho phép
5.4.1. Độ phẳng đều của mặt ngoài
Mặt ngoài của sản phẩm bó vỉa phải phẳng đều, không được có các điểm lồi hoặc lõm quá 5 mm.
5.4.2. Các khuyết tật do bê tông bị sứt vỡ
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.3. Nứt bề mặt
Cho phép có các vết nứt bề mặt bê tông với chiều rộng của vết nứt không được lớn hơn 0,1 mm. Các vết nứt này có thể được sửa chữa bằng cách xoa hồ xi măng.
5.5. Yêu cầu về khả năng chịu tải
Khả năng chịu tải của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn, xác định theo phương pháp nén trên bệ máy với lực nén giới hạn (tải trọng giới hạn) không nhỏ hơn 75 kN.
6.1. Lấy mẫu
- Lấy mẫu theo lô. Cỡ lô thông thường là 300 sản phẩm. Nếu số lượng không đủ 300 sản phẩm cũng tính là một lô đủ.
- Để kiểm tra các chỉ tiêu về kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, lấy ngẫu nhiên không ít hơn 3 sản phẩm đại diện cho lô.
- Khả năng chịu tải được kiểm tra định kỳ ba tháng một lần. Từ các lô đã sản xuất trong hạn kỳ ba tháng sẽ lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm đã đạt yêu cầu về ngoại quan, kích thước, cường độ bê tông để xác định khả năng chịu tải.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bê tông phải được lấy mẫu, bảo dưỡng theo TCVN 3105:1993 và xác định cường độ nén theo TCVN 3118:1993. Khi cần thiết có thể kiểm tra cường độ chịu nén của bê tông trực tiếp trên sản phẩm theo TCVN 9490:2012 (ASTM C900-06).
6.3. Xác định kích thước và mức sai lệch cho phép
6.3.1. Thiết bị, dụng cụ
- Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ chính xác 0,1 mm;
- Thước kim loại hoặc thước nhựa dài 3 m hoặc thước cuộn kim loại dài 5 m, có vạch chia 1 mm;
- Thước đo góc.
6.3.2. Cách tiến hành
Đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao bằng thước nhựa hoặc thước cuộn.
Đo góc vát bằng thước đo góc.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3. Đánh giá kết quả
Đối chiếu các kết quả đo trung bình với các thông số thiết kế sản phẩm bó vỉa để xác định độ sai lệch cho phép như đã qui định trong Điều 5.3. Nếu trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra có hơn một sản phẩm không đạt chất lượng thì lấy ba sản phẩm khác trong lô đó để kiểm tra lần hai. Nếu lại có hơn một sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.
6.4. Xác định ngoại quan và khuyết tật cho phép
6.4.1. Thiết bị, dụng cụ
- Thước kim loại hoặc thước nhựa dài 300 mm, có vạch chia 1 mm
- Thước căn lá thép dày (0,05 - 0,1 )mm
- Kính lúp chia độ có độ phóng đại (5 - 10) lần.
6.4.2. Cách tiến hành
- Đo kích thước bê tông vỡ để tính diện tích vỡ: Qui vết vỡ về dạng hình tròn tương đương, đo đường kính trung bình để tính ra diện tích vỡ hoặc dùng giấy bóng kính có kẻ sẵn lưới ô vuông để đo diện tích bê tông vỡ, tính diện tích vỡ bằng cách đếm số ô vuông.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.3. Đánh giá kết quả
Đối chiếu với yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm bó vỉa được qui định trong Điều 5.4. Nếu trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra có hơn một sản phẩm không đạt chất lượng thì trong lô đó lại chọn ra ba mẫu khác để kiểm tra tiếp. Nếu lại có hơn một sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.
6.5. Xác định khả năng chịu tải
6.5.1. Nguyên tắc
- Khả năng chịu tải của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn được xác định bằng phương pháp nén trên bệ máy. Lực nén giới hạn không nhỏ hơn 75 kN ( 5.5 ) và được duy trì ít nhất trong 5 min mà viên bê tông bó vỉa không bị phá hủy.
- Khi nén, sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn được lắp đặt để tiếp xúc chặt chẽ với sàn máy nén và giữ cố định theo phương ngang, lực nén đặt tại điểm giữa của mặt trên sản phẩm bê tông bó vỉa (Hình 3).
CHÚ DẪN:
P - tải trọng nén;;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 - tấm đệm;
3 - mẫu thử.
Hình 3 - Sơ đồ thử khả năng chịu tải của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn
6.5.2. Thiết bị, dụng cụ
6.5.2.1. Máy nén thuỷ lực hoặc máy nén cơ học dùng hệ thống kích. Máy phải được lắp đồng hồ lực có thang đo phù hợp sao cho tải trọng thử phải nằm trong phạm vi (20 ÷ 80) % giá trị lớn nhất của thang đo lực. Độ chính xác của máy trong khoảng ± 2 % tải trọng thử quy định;
6.5.2.2. Kính phóng đại, thước căn lá theo 6.4.1;
6.5.2.3. Tấm đệm cao su có độ cứng (45 ÷ 60) theo thang đo độ cứng Shore, đường kính ≥ 200mm;
6.5.2.4. Tấm ép cứng có đường kính 200 mm;
6.5.3. Cách tiến hành
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đặt sản phẩm bó vỉa cần thử lên bệ thử một cách chắc chắn, ổn định;
- Trong trường hợp sản phẩm độ vát lớn, được phép cắt bỏ phần đỉnh tại điểm giữa sản phẩm bó vỉa một diện tích đủ để lót miếng đệm cao su và tấm ép cứng bằng phẳng.
- Đặt tấm đệm cao su và tấm ép cứng lên bề mặt mẫu thử;
- Tác dụng lực lên điểm giữa của tấm ép cứng, tăng tải đến giá trị 10 % lực nén quy định;
- Kiểm tra độ ổn định, sự tiếp xúc của toàn bộ hệ thống, đảm bảo tiếp xúc tốt.
- Tiếp tục tăng tải với tốc độ gia tải 200 kN/min. Nếu xuất hiện vết nứt thì giữ tải trong 1 min và quan sát, đo chiều rộng vết nứt.
- Sau đó tiếp tục tăng tải tới khi đạt 75 % giá trị lực nén giới hạn thì tăng tải chậm lại với tốc độ 44 kN/min. Khi đạt lực nén 75 kN thì giữ tải trọng đó trong 5 min và quan sát. Nếu có vết nứt thì đo chiều rộng vết nứt bằng thước căn lá. Nếu không nứt, hoặc có vết nứt chiều rộng nhỏ hơn 0,1 mm thì ngừng gia tải và dừng thử.
6.5.4. Đánh giá kết quả
Khi thử đến tải trọng nén giới hạn có thể xảy ra các trường hợp sau đây:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không xuất hiện vết nứt hoặc có vết nứt chiều rộng bằng hoặc nhỏ hơn 0,1 mm thì sản phẩm bê tông bó vỉa đạt yêu cầu về khả năng chịu tải.
Đánh giá kết quả kiểm tra lô thử: Nếu trong hai sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn đem thử có một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu về khả năng chịu tải, thì phải chọn hai sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn khác để thử tiếp. Nếu lại có một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu về khả năng chịu tải, thì lô sản phẩm đó không đạt yêu cầu về khả năng chịu tải và phải phân loại lại.
7. Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
7.1. Ghi nhãn và thông tin cấp cho khách hàng
a) Nhãn được ghi trên mặt ngoài sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn, tại vị trí dễ quan sát nhất, phải ghi rõ:
- Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Ký hiệu sản phẩm;
- Số hiệu lô sản phẩm;
- Ngày, tháng, năm sản xuất;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Khi xuất xưởng phải có phiếu kết quả thử nghiệm sản phẩm của mỗi lô hàng, trong đó thể hiện kết quả thử các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này, cấp cho khách hàng.
7.2. Vận chuyển và bảo quản
a) Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn được xếp theo lô, thành hàng, nằm ngang, đặt trên palet,.
b) Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn chỉ được phép bốc xếp, vận chuyển khi đã đạt được 70% cường độ nén theo thiết kế .
c) Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn phải được bốc, xếp bằng phương tiện chuyên dụng, hoặc xe nâng dùng dây cáp mềm, hoặc thiết bị gá kẹp thích hợp.
d) Khi vận chuyển, các sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn phải được liên kết với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập gây hư hỏng.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Viên cong lõm
b) Viên cong lồi
CHÚ DẪN:
1 - sản phẩm bê tông bó vỉa;
2 - chiều dài loại cong;
3 - bán kính cong;
4 - đan rãnh.
Hình A.1 - Sản phẩm bó vỉa cong
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
B - chiều rộng
H - chiều cao;
h1 - chiều cao đỉnh;
h2 - chiều sâu chôn đất.
Hình A.2 - Sản phẩm bó vỉa rẻ quạt
a) Sản phẩm góc trong
b) Sản phẩm góc ngoài
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B - chiều rộng;
C - cạnh góc;
H - chiều cao;
h1 - chiều cao đỉnh;
h2 - Chiều sâu chôn đất.
Hình A.3 - Sản phẩm bó vỉa góc
CHÚ DẪN:
L - chiều dài sản phẩm bó vỉa;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B - chiều rộng sản phẩm bó vỉa;
hd - chiều cao tới mặt vuốt đầu;
hc - chiều cao tới mặt vuốt cuối;
αd góc vát phía vuốt đầu;
αc - góc vát phía vuốt cuối.
Hình A.4 - Sản phẩm bó vỉa vuốt
MỤC LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ, định nghĩa
4. Phân loại, kích thước cơ bản và ký hiệu
4.1. Phân loại
4.2. Kích thước cơ bản
4.3 Ký hiệu
5. Yêu cầu kĩ thuật
5.1. Yêu cầu về vật liệu
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Yêu cầu về kích thước và mức sai lệch cho phép
5.4. Yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật cho phép
5.5. Yêu cầu về khả năng chịu tải
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu
6.2. Xác định cường độ bê tông
6.3. Xác định kích thước và mức sai lệch cho phép
6.4. Xác định ngoại quan và khuyết tật cho phép
6.5 Xác định khả năng chịu tải
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Ghi nhãn và thông tin cung cấp cho khách hàng
7.2. Vận chuyển và bảo quản
Phụ lục A (tham khảo) Một số dạng khác của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10797:2015 về Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn
Số hiệu: | TCVN10797:2015 |
---|---|
Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
Nơi ban hành: | *** |
Người ký: | *** |
Ngày ban hành: | 01/01/2015 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10797:2015 về Sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn
Chưa có Video