Chỉ tiêu |
Giai đoạn |
Đơn vị tính |
Số cây theo dõi |
Phương pháp đánh giá |
1. Tỷ lệ cây mọc |
5 - 7 ngày sau gieo |
(%) |
Toàn bộ hốc/ô |
Đếm số cây (hốc) mọc |
2. Chiều cao cây |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
(cm) |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đo từ vị trí đốt lá mầm đến đỉnh sinh trưởng thân chính |
3. Số cành quả trên thân chính |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
Số cành/ cây |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đếm số cành quả trên thân chính |
4. Số cành sinh trưởng sinh dưỡng trên thân chính (cành đực) |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
Số cành/ cây |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đếm số cành sinh trưởng sinh dưỡng trên thân chính (cành đực) |
5. Chiều dài cành quả dài nhất |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
(cm) |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đo chiều dài từ thân chính đến cuối cành quả dài nhất |
6. Thời gian nở hoa |
Nở hoa |
Ngày |
2 hàng ở giữa ô |
Đối với giống khảo nghiệm vụ thứ nhất: tính số ngày từ khi gieo (đất đủ ẩm) đến 50% số cây theo dõi có hoa ở vị trí thứ nhất trên cành quả đầu tiên nở |
7. Thời gian nở quả |
Nở quả |
Ngày |
2 hàng ở giữa ô |
Tính số ngày từ gieo đến 50% số cây theo dõi có quả ở vị trí thứ nhất trên cành quả đầu tiên nở |
8. Thời gian tận thu |
Tận thu |
Ngày |
2 hàng ở giữa ô |
Tính số ngày từ gieo đến 95% số quả trên cây nở |
9. Bệnh lở cổ rễ (Rhizoctonia solani) |
Định kỳ điều tra: 5, 10, 15, 20, 25 ngày sau gieo |
(%) |
Toàn bộ số cây/ô |
Tính số cây bị bệnh |
10. Bệnh xanh lùn (Blue disease) |
Từ cây con đến 70 ngày sau gieo |
(%) |
Toàn bộ số cây/ô |
Tính tổng số cây bị bệnh (nhổ bỏ cây bệnh sau khi theo dõi) |
11. Bệnh đốm lá-sẹo quả (Rhizoctonia solani) |
Từ 90 ngày sau gieo |
(%) |
50 cây ở hai hàng giữa ô |
Đánh giá tỷ lệ bệnh và chỉ số bệnh trên từng cây |
12. Bệnh mốc trắng (Ramulariopsis gossypii) |
Từ 90 ngày sau gieo |
(%) |
50 cây ở hai hàng giữa ô |
Đánh giá tỷ lệ bệnh và chỉ số bệnh trên từng cây |
13. Bệnh thán thư (Colletotrichum gossypii) |
Từ 90 ngày sau gieo |
(%) |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đánh giá tỷ lệ bệnh và chỉ số bệnh trên từng cây |
14. Bệnh giác ban Xanthomonas malvacearum |
Thời điểm bệnh xuất hiện |
(%) |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đánh giá tỷ lệ bệnh và chỉ số bệnh qua cấp bệnh hại từng cây |
15. Sâu xanh (Helicoverpa armigera) |
Thời điểm mật độ trứng, sâu xanh cao trong vụ |
Trứng/ 100cây Con/100 cây |
5 cây cố định trên hàng ở giữa ô |
Điều tra mật độ trứng, sâu xanh tuổi nhỏ, tuổi lớn. Định kỳ 7 ngày 1 lần, điều tra 3 lần liên tục |
16. Rầy xanh (Amrasca devastans) |
Giai đoạn 70, 90 ngày sau gieo hoặc trước khi phun thuốc trừ rầy |
Chỉ số cấp rầy hại |
30 cây ở 2 hàng giữa ô |
Đánh giá cấp rầy hại trên từng cây |
17. Nhện đỏ (Tetranychus urticae) |
Thời điểm xuất hiện mật độ nhện đỏ cao trong vụ |
Con/100 lá |
30 cây ở 2 hàng giữa ô |
Mỗi cây điều tra 3 lá, từ lá thứ 4 đến lá thứ 6 tính từ trên ngọn xuống, tính trung bình số con/lá |
18. Bọ trĩ (Thrips palmi) |
Thời điểm xuất hiện mật độ bọ trĩ cao trong vụ |
Con/100 lá |
30 cây ở 2 hàng giữa ô |
Mỗi cây điều tra 3 lá, từ lá thứ 3 đến lá thứ 5 tính từ trên ngọn xuống, tính trung bình số con/lá |
19. Rệp bông (Aphis gossypii) |
Thời điểm xuất hiện mật độ rệp cao trong vụ |
Con/100 lá |
30 cây ở 2 hàng giữa ô |
Mỗi cây điều tra 3 lá thành thục (giai đoạn<45 ngày). Điều tra 3 lá trên 3 tầng (1 lá tầng ngọn, 1 lá tầng giữa, 1 lá tầng gốc) |
20. Sâu hồng (Pectinophora gosypiella) |
Thời điểm xuất hiện sâu (hoa-quả). |
% hoa túm % quả điếc |
30 cây ở 2 hàng giữa ô |
Định kỳ 2 tuần/lần Điều tra tỷ lệ hoa túm/ tổng số hoa theo dõi. Hái 50 quả, chẻ quả và theo dõi số sâu/quả. |
21. Sâu, bệnh khác |
Giai đoạn sâu, bệnh xuất hiện |
|
|
|
22. Tỷ lệ cây hữu hiệu |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
Cây/m2 |
Toàn bộ số cây/ô |
Tính số cây hữu hiệu |
23. Số quả/cây |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
Số quả/cây |
30 cây/2 hàng giữa ô |
Đếm số quả/cây |
24. Năng suất bông hạt lý thuyết |
50% số cây theo dõi có quả ở vị trí đầu tiên nở |
Tạ/ha |
|
Số quả/m2 x khối lượng quả |
25. Năng suất bông hạt thực thu |
Thu hoạch |
Tạ/ha |
|
Cân năng suất các lần thu hoạch |
26. Năng suất bông xơ |
Thu hoạch |
Tạ/ha |
|
Năng suất bông hạt x tỷ lệ xơ |
27. Mẫu bông phân tích |
Trước khi thu hoạch |
|
|
Thu 50 quả trên hai hàng giữa; mỗi cây thu một quả ở vị trí thứ nhất của cành thứ 2 đến cành thứ 6 |
- Khối lượng quả |
|
(g) |
|
- Cân khối lượng quả |
- Khối lượng 100 hạt |
|
(g) |
|
- Cân khối lượng 100 hạt |
- Tỷ lệ xơ |
|
(%) |
|
- Khối lượng xơ/mẫu |
- Chỉ số xơ |
|
(g) |
|
- Khối lượng xơ/khối lượng hạt x khối lượng 100 hạt |
- Chiều dài xơ (UHML) |
|
(mm) |
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Chỉ số độ đều (UI) |
|
(%) |
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Chỉ số xơ ngắn (SFI) |
|
(%) |
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Chỉ số Micronaire |
|
|
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Chỉ số độ chín |
|
|
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Độ bền |
|
(G/tex) |
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Độ giãn |
|
(%) |
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
- Cấp màu |
|
|
|
- Kiểm nghiệm máy HVI |
CHÚ THÍCH: Cấp bệnh của các chỉ tiêu 9, 11, 12, 13, 14 nêu trong Phụ lục 1
3.1 Các bước khảo nghiệm
3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản
Tiến hành ít nhất 3 vụ, trong đó 2 vụ cùng tên.
3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất
Tiến hành ít nhất 2 vụ và có thể tiến hành đồng thời với khảo nghiệm cơ bản.
3.2. Bố trí khảo nghiệm
3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Diện tích ô thí nghiệm cụ thể như sau:
+ Bông thuần: 31,5m2 (5 hàng x dài hàng 7m x rộng hàng 0,9m).
+ Bông lai: 36m2 (5 hàng x dài hàng 8m x rộng hàng 0,9m).
- Khoảng cách giữa các lần nhắc lại ít nhất: 2,0 m.
- Diện tích bảo vệ: xung quanh thí nghiệm có ít nhất 1 hàng bông bảo vệ.
- Giống khảo nghiệm:
+ Giống khảo nghiệm là các giống bông thuộc các loài được quy định tại Mục 1.1 của quy chuẩn này.
+ Giống đăng ký khảo nghiệm phải gửi đến cơ quan khảo nghiệm đúng thời gian quy định và chất lượng hạt giống đạt: Độ sạch ≥ 99,0%; tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80,0%; Độ ẩm ≤ 10,0%; Độ thuần khi hậu kiểm ≥ 97,5%.
+ Khối lượng mẫu gửi ít nhất là 0,5kg hạt/giống/vùng khảo nghiệm.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Mẫu giống gửi khảo nghiệm chỉ được xử lý để phòng sâu chích hút; ngoài ra, không được xử lý hạt dưới bất kỳ hình thức nào khác, trừ khi cơ quan khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.
- Giống đối chứng: là các giống bông đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận chính thức và đang được trồng phổ biến tại vùng khảo nghiệm.
10TCN _____ : 2006 - Bố trí
theo kiểu ngẫu nhiên không lặp lại, có đối chứng - Diện
tích khảo nghiệm: tối thiểu 500m2/điểm khảo nghiệm; tổng diện tích
khảo nghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá mức quy định của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn. - Giống
khảo nghiệm: quy định như đối với khảo nghiệm cơ bản, trong đó khối lượng mẫu
gửi cho khảo nghiệm sản xuất ít nhất là 2kg/giống/điểm khảo nghiệm. - Giống
đối chứng: là giống phổ biến trong sản xuất. 3.3. Quy
trình kỹ thuật 3.3.1. Khảo
nghiệm cơ bản ... ... ... Gieo
trong khung thời vụ thích hợp nhất của vùng khảo nghiệm. 3.3.1.2.
Yêu cầu về đất -
Đất khảo nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái, có tính chất đất đồng đều, tưới tiêu chủ động và có độ pH KCl
từ 5,0 đến 7,0. -
Đất phải làm sạch cỏ dại và đủ độ ẩm trước khi gieo trồng. 3.3.1.3.
Mật độ và khoảng cách Tùy thuộc
vào độ phì của đất, vùng sinh thái, giống khảo nghiệm và thời vụ, mật độ gieo
trồng như sau: - Bông
thuần: mật độ từ 3,7 đến 4,5 vạn cây/ha tương đương với khoảng cách 0,90m x 0,25m-0,30m
x 1cây/hốc. - Bông
lai: mật độ 3,2-3,7 vạn cây/ha tương đương với khoảng cách 0,90m x 0,30m-0,35m
x 1cây/hốc. 3.3.1.4.
Phân bón ... ... ... + Phân
chuồng : từ 5 đến 10 tấn hoặc phân hữu cơ vi sinh từ 300 đến 500kg + Bông
thuần: theo tỷ lệ 90kg N : 45kg P2O5 : 45kg K2O + Bông
lai: theo tỷ lệ 120kg N : 60kg P2O5 : 60kg K2O
(N: 25% dạng
SA + 75% dạng Urea) - Thời kỳ
bón: + Bón
lót: bón trước khi gieo hạt với liều lượng 100% phân chuồng hoặc phân hữu cơ vi
sinh, 100% phân lân, 100% phân SA và 30% phân kali. + Bón
thúc lần 1: giai đoạn ra nụ với liều lượng 50% Urea và 35% kali. + Bón
thúc lần 2: giai đoạn nở hoa với liều lượng 50% Urea và 35% kali. 3.3.1.5. Chăm
sóc ... ... ... - Dặm,
tỉa: tiến hành dặm sau khi bông mọc đều (khoảng từ 5 đến 7 ngày sau gieo). Tỉa
định cây khi cây có từ 1 đến 2 lá thật (khoảng từ 10 đến 15 ngày sau gieo), để
lại mỗi hốc 1 cây. - Làm cỏ,
xới xáo + Lần 1: xới
xáo phá váng vào giai đoạn từ 10 đến 15 ngày sau gieo. + Lần 2: giai đoạn ra nụ, xới sâu, kết hợp với bón thúc
lần 1 và vun nhẹ vào gốc. + Lần 3: giai
đoạn nở hoa, xới nông ở luống và xới sâu ở rãnh, kết hợp với bón thúc lần 2 và
vun gốc cao. Tưới và
tiêu nước: - Vùng
trồng bông hoàn toàn nhờ nước trời: tiêu nước kịp thời, không để bông bị ngập
úng. - Vùng
trồng bông có tưới nước bổ sung: chu kỳ và số lần tưới theo nhu cầu nước của
từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây bông; trước khi nở hoa khoảng từ
10 đến 15 ngày tưới 1 lần; từ nở hoa đến nở quả 10 ngày tưới 1 lần, hạn chế
tưới trong giai đoạn thu hoạch. Phòng
trừ sâu bệnh: ... ... ... 3.3.1.6.
Thu hoạch Thu từ 3 đến 4 đợt, đợt 1 bắt đầu từ 10 đến 15 ngày sau
khi 50% cây có quả đầu tiên nở, các đợt thu cách nhau khoảng từ 12 đến 15 ngày;
chỉ thu quả đã nở hoàn toàn. Thu xong, phơi đến độ ẩm đạt 14% và cân tính năng
suất. Lưu ý: Việc thu hoạch để tính năng suất cần tiến hành sau
khi đã thu mẫu phân tích chất lượng xơ. 3.3.2.
Khảo nghiệm sản xuất Áp dụng
quy trình kỹ thuật theo khảo nghiệm cơ bản ở Mục 3.3.1. 3.4.
Phương pháp đánh giá 3.4.1.
Khảo nghiệm cơ bản Các
chỉ tiêu được theo dõi trong điều kiện đồng ruộng bình thường. Các chỉ tiêu về giá
trị canh tác và sử dụng của giống bông mới được theo dõi, đánh giá như quy định
ở Bảng 1. 3.4.2. Khảo nghiệm
sản xuất ... ... ... - Thời gian
sinh trưởng: thời gian nở quả và tận thu (ngày). - Chiều cao
cây (cm). - Tình hình
sâu bệnh: + Bệnh lở cổ
rễ giai đoạn cây con (tỷ lệ bệnh). + Bệnh đốm lá
sẹo quả, bệnh mốc trắng (tỷ lệ bệnh, chỉ số bệnh). + Bệnh xanh
lùn giai đoạn 70 ngày sau gieo (tỷ lệ bệnh). + Sâu xanh,
rầy xanh và các loài sâu bệnh có nguy cơ gây hại khác. - Năng suất bông hạt lý thuyết, năng suất bông hạt thực thu, năng suất
bông xơ. - Mẫu bông
phân tích chất lượng xơ như Chỉ tiêu 27, Mục 2.2.1. ... ... ... 3.4.3. Phương
pháp xử lý thống kê - Khảo nghiệm
cơ bản: phân tích phương sai, tính và so sánh các trung bình theo kiểu khối
ngẫu nhiên hoàn chỉnh. - Khảo nghiệm
sản xuất: so sánh một số chỉ tiêu chính (chỉ tiêu số 2, 7, 8, 24, 25, 26, 27
nêu ở Bảng 1) của giống khảo nghiệm so với giống đối chứng. Khảo nghiệm
VCU giống bông để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định
tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số
95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới. 5.1.
Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này.
Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống bông, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi,
bổ sung Quy chuẩn này. 5.2.
Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy
chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy
định tại văn bản mới./. ... ... ... PHÂN CẤP HẠI CỦA MỘT SỐ SÂU BỆNH HẠI TRÊN CÂY BÔNG Rầy xanh (Amrasca
devastans) Cấp Tình trạng lá bị
hại 0 Lá không bị hại 1 1/3 số lá có rìa cong nhẹ nhưng chưa
biến màu 2 ... ... ... 3 Toàn bộ số lá trên cây cong nhẹ đến cong
vừa, rìa lá vàng 4 Toàn bộ số lá trên
cây cong vừa và 1/3 số lá có rìa hoặc phiến lá chuyển sang màu đỏ huyết dụ 5 Trên 2/3 số lá cháy đỏ hoặc 1/3 cháy khô
rìa lá Bệnh xanh lùn (Blue disease) Cấp Tình trạng
bệnh ... ... ... Cây không bị bệnh. 1 Có triệu chứng bệnh
ở một số lá phần ngọn ở thân chính hay các cành, lá không cong nhiều, mức độ
sinh trưởng bị ảnh hưởng ít, cây gần như bình thường hoặc còi cọc nhẹ, triệu
chứng bệnh không biểu hiện rõ hoặc rất nhẹ trên các bộ phận khác như nụ, hoa,
quả và thân, cành. Năng suất bông hạt giảm từ 0-30%. 2 Có triệu chứng trên
một nửa bộ lá của cây, lá cong nhiều, cây bị còi cọc ở mức trung bình, nụ,
hoa, quả ở các ngọn nhỏ hơn bình thường, các đốt thân và cành ở phía ngọn
ngắn lại. Năng suất bông hạt giảm trên 30-70%. 3 Có triệu chứng trên
hầu hết bộ lá, lá cong nhiều và co cúp lại, cây còi cọc nặng, lùn hoặc nằm bò
ra, các đốt thân, đốt cành ngắn lại và có dạng dích dắc, nụ, hoa, quả rất
nhỏ. Năng suất bông hạt giảm trên 70-100%. Bệnh đốm lá, sẹo quả (Rhizoctonia solani) Cấp ... ... ... 0 Cây không bị bệnh 1 1 % - 5 % diện tích
lá bị bệnh. 2 > 5 % - 15 % diện tích lá bị bệnh, hoặc
< 5 % diện tích lá bị bệnh và 5 % số quả thối do bệnh 3 > 15 % - 30 % diện tích lá bị bệnh, hoặc
5 % - 15 % diện tích lá bị bệnh và 10 % số quả thối do bệnh 4 ... ... ... 5 > 50 % diện tích lá bị bệnh, hoặc 15 % -
30% diện tích lá bị bệnh và 20 % số quả thối do bệnh. Bệnh mốc trắng hại bông (Ramulariopsis
gossypii) Cấp Tình trạng bệnh 0 Cây không bị bệnh. 1 Lá tầng gốc bị bệnh đến 20 % diện tích lá ... ... ... Lá tầng gốc bị bệnh đến 40 % diện tích lá 3 Lá tầng giữa bị bệnh đến 20 % diện tích lá 4 Lá tầng giữa bị bệnh 40 % diện tích lá, một
vài lá tầng gốc bị rụng do bệnh, có ảnh hưởng tới sự phát triển của quả và có
hiện tượng chín ép nhưng nhẹ. 5 Lá tầng ngọn bị bệnh đến 20 % diện tích lá,
lá tầng gốc rụng do bệnh, quả nhỏ chín ép nhiều Bệnh thán thư hại bông (Colletotrichum
gossypii) Cấp ... ... ... 0 Cây không bị bệnh. 1 1 % - 5 % Diện tích
lá bị bệnh. 2 >5 % -15 % diện tích lá bị bệnh và 1 %
- 5 % số quả có vết bệnh ở trên vỏ quả. 3 >15 % -30 % diện tích lá bị bệnh và >
5 % - 20 % số quả có vết bệnh ở trên vỏ quả. 4 ... ... ... 5 > 50 % diện tích lá bị bệnh và > 50
% số quả có vết bệnh ở trên vỏ quả hoặc 20 % số quả bị bệnh ăn sâu vào thịt
quả. Bệnh giác ban hại bông (Xanthomonas
malvacearum)
Cấp Tình trạng bệnh 0 Không bị bệnh hoặc một vài chấm nhỏ trên bộ
lá (<1mm), chiếm 0-1% diện tích lá bị bệnh. 1 >1 % - 10 % diện tích lá bị bệnh hoặc có
vết bệnh vào gân và cuống lá. ... ... ... 11 % -30 % diện tích lá bị bệnh hoặc có vết
bệnh vào gân và cuống lá. 3 >30 % diện tích lá bị bệnh, có vết bệnh
vào gân, thân cành và quả chưa bị bệnh. 4 Bị bệnh trên lá, thân, cành. 5 Bị bệnh trên lá,
thân, cành, quả và điểm sinh trưởng. ... ... ... Vụ
...............Năm.................. 1. Điểm khảo nghiệm:......................................... 2. Cơ quan khảo
nghiệm:................................... 3. Cán bộ thực hiện:
.......................................... 4. Số giống tham gia
khảo nghiệm: ................... Giống đối chứng:
........................................... 5. Ngày gieo:
..........................................Ngày tận thu:....................... 6. Diện tích ô thí
nghiệm: ................m2, kích thước ô .............m x...........m Số lần nhắc lại:
............................................... ... ... ... 8. Đặc điểm đất đai:
...............................Cây trồng vụ trước: ................. 9. Phân bón: ghi rõ chủng
loại và số lượng đã sử dụng - Phân chuồng (hoặc
phân hữu cơ vi sinh): .............tấn/ha (hoặc kg/ha) - Đạm:
...............................kg/ha, loại:...................... - Lân:
.................................kg/ha, loại:..................... - Kali:
.................................kg/ha, loại: .................... 10. Số lần tưới nước:
.................................................... 11. Phòng trừ
sâu bệnh: ghi rõ đối tượng phòng trừ, ngày xử lý thuốc, loại thuốc và liều
lượng sử dụng. - Lần 1:
....................................................... ... ... ... - Lần 3:
....................................................... -
.................................................................. 12. Tóm tắt
tình hình chung của thí nghiệm (ảnh hưởng của thời tiết, điều kiện canh tác đến
thí nghiệm) ............................................................................................................................. .............................................................................................................................. 13. Đánh giá
kết quả khảo nghiệm: ghi số liệu vào các bảng kèm theo và nhận xét kết luận đối
với từng giống. 14. Kết luận và đề nghị ... ... ... ..............,
ngày……….tháng………năm……….. CÁN BỘ THỰC
HIỆN Bảng 1. Đặc
điểm sinh trưởng của các giống bông khảo nghiệm tại… vụ…năm… Giống Thời gian sinh
trưởng từ gieo đến … (ngày) Đặc điểm
thực vật ... ... ... Tận thu Chiều cao
cây (cm) Số cành quả
/cây Số cành sinh
trưởng sinh dưỡng/thân chính Chiều dài cành quả
dài nhất (cm) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... CV(%) LSD 0,05 ... ... ... Bảng 2. Khả
năng chống chịu sâu xanh (Helicoverpa armigera) của các giống khảo
nghiệm tại …………… vụ…………năm……….. Giống Mật độ sâu xanh qua
các đợt điều tra (trứng, con/100cây) Định kỳ 1 ... ... ... Định kỳ 3 Trứng Sâu nhỏ (tuổi
1-2) Sâu lớn (tuổi
3-5) Trứng Sâu nhỏ (tuổi
1-2) Sâu lớn (tuổi
3-5) Trứng Sâu nhỏ (tuổi
1-2) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... CV (%) ... ... ... LSD 0,05 ... ... ... Bảng 3. Tình hình rầy
hại và các bệnh hại trên các giống khảo nghiệm tại … vụ…năm… Giống Chỉ số cấp rầy hại
giai đoạn…(%) Tỷ lệ bệnh xanh
lùn (%) Bệnh đốm lá (%) Bệnh mốc trắng (%) 70 ngày ... ... ... Tỷ lệ bệnh Chỉ số bệnh Tỷ lệ bệnh Chỉ số bệnh ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... CV (%) ... ... ... LSD 0,05 ... ... ... Bảng 5. Năng suất và
các yếu tố cấu thành năng suất của các giống khảo nghiệm tại …… vụ……năm…… Giống Mật độ (vạn cây/
ha) Số quả /cây Số quả /m2 Khối lượng (g) Chỉ số xơ (g) Tỷ lệ xơ (%) ... ... ... quả 100 hạt Lý thuyết Thực thu Bông xơ ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... CV (%) ... ... ... LSD 0,05 ... ... ... Bảng 6: Các chỉ tiêu
chất lượng xơ bông của các giống khảo nghiệm tại…vụ…năm… Giống Chiều dài xơ (mm) Chỉ số độ đều (%) Chỉ số xơ ngắn (%) Chỉ số
Micro-naire Chỉ số độ chín ... ... ... Độ giãn (%) Cấp màu ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... CV (%) ... ... ... LSD 0,05 ... ... ... BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM SẢN XUẤT Vụ
............... Năm................. ... ... ... 2. Tên người sản
xuất:........................................ 3. Tên giống khảo
nghiệm................................... 4. Giống đối chứng:
............................................. 5. Ngày gieo:
.........................................Ngày tận thu:........................ 6. Diện tích thí nghiệm:
...................................... 7. Đặc điểm đất đai:
................................Cây trồng vụ trước: ............. 8. Phân bón: ghi rõ
lượng phân và số lượng đã sử dụng - Phân chuồng (hoặc
phân hữu cơ vi sinh): .............. tấn/ha (hoặc kg/ha) - Đạm:
......................................kg/ha, loại:..................... ... ... ... - Kali:
.......................................kg/ha, loại: ..................... 9. Số lần tưới:
......................................... 10. Phòng trừ
sâu bệnh: ghi rõ đối tượng phòng trừ, ngày xử lý thuốc, loại thuốc và liều
lượng sử dụng. - Lần 1:
.................................................... - Lần 2:
..................................................... - Lần 3:
..................................................... -
................................................................ 11. Tóm tắt
tình hình chung của thí nghiệm (ảnh hưởng của thời tiết, điều kiện canh tác đến
thí nghiệm) ................................................................................................................................... ... ... ... 12. Đánh giá
kết quả khảo nghiệm: ghi số liệu vào các bảng kèm theo và nhận xét kết luận đối
với từng giống. 13. Kết luận và đề nghị ĐƠN VỊ THỰC
HIỆN .........................,ngày……….tháng………năm……….. CÁN BỘ THỰC
HIỆN Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-84:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống bông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Văn bản đang xem Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-84:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống bông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Chưa có Video
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu:
QCVN01-84:2012/BNNPTNT
Loại văn bản:
Quy chuẩn
Nơi ban hành:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký:
***
Ngày ban hành:
19/06/2012
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết