Dạng đối tiếp |
Đối với các cấp chính xác bộ truyền |
A B C D E H |
3 - 12 3 - 10 3 - 9 3 - 8 3 - 7 3 - 7 |
Chú thích: Dạng đối tiếp B bảo đảm trị số khe hở nhỏ nhất khi không xảy ra hiện tượng kẹt trong bộ truyền thanh răng được chế tạo bằng gang hoặc thép do sự nung nóng và hiệu nhiệt độ giữa bánh răng, thanh răng với vỏ hộp là 25oC.
1.6. Khi không có các yêu cầu đặc biệt, sự tương ứng giữa dạng đối tiếp và dạng dung sai khe hở mặt răng phải theo chỉ dẫn trong bảng 2.
Cho phép thay đổi sự tương ứng giữa dạng nối tiếp và dạng dung sai khe hở mặt răng khác với bảng 2.
Bảng 2
Dạng đối tiếp
A
B
C
D
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng dung sai khe hở mặt răng
a
b
c
d
h
1.7. Độ hở mặt răng cần thiết đối với mỗi dạng đối tiếp được đảm bảo khi tuân theo các cấp chính xác về sai lệch của kích thước lắp ráp (đối với dạng đối tiếp H và E - cấp chính xác II, đối với các dạng đối tiếp C, B và A - Cấp chính xác III, IV, V và VI).
Cho phép thay đổi sự tương ứng giữa dạng đối tiếp và cấp chính xác về sai lệch của kích thước lắp ráp.
1.8. Độ chính xác chế tạo thanh răng và bộ truyền thanh răng được cho bởi cấp chính xác, yêu cầu về độ hở mặt răng - dạng đối tiếp theo độ hở mặt răng và dạng dung sai độ hở mặt răng.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu quy ước độ chính xác của thanh răng cần được kèm theo số hiệu của tiêu chuẩn này.
Ký hiệu quy ước độ chính xác của bộ truyền thanh răng cần được kèm theo ký hiệu độ chính xác của bánh răng theo TCVN 1067 - 71 độ chính xác của thanh răng theo tiêu chuẩn này và số hiệu của các tiêu chuẩn về độ chính xác của bánh răng và thanh răng.
Ví dụ ký hiệu quy ước độ chính xác của bộ truyền thanh răng có cấp chính xác 7 đối với cả ba mức chính xác của bánh răng và thanh răng, dạng đối tiếp B và sự tương ứng giữa dạng đối tiếp và dạng dung sai khe hở mặt răng là không đổi:
7 - B TCVN 2259 - 77
7 - B TCVN 2259 - 77
1.9. Khi phối hợp giữa các mức có cấp chính xác khác nhau và thay đổi sự tương ứng giữa dạng đối tiếp và dạng dung sai khe hở mặt răng, độ chính xác của thanh răng và bộ truyền thanh răng được ký hiệu lần lượt bằng ba con số và hai chữ. Giữa các con số cũng như giữa chữ và con số có dấu gạch ngang. Con số thứ nhất ký hiệu cấp chính xác của mức chính xác động học, con số thứ hai - cấp của mức làm việc êm, con số thứ ba - cấp của mức tiếp xúc, chữ thứ nhất - dạng đối tiếp, chữ thứ hai - dạng dung sai khe hở mặt răng.
Ví dụ: ký hiệu quy ước độ chính xác bộ truyền thanh răng trong đó bánh răng có cấp chính xác 8 đối với mức chính xác động học, cấp 7 đối với mức làm việc êm, cấp 7 đối với mức tiếp xúc mặt răng, dạng đối tiếp B, dạng dung sai khe hở mặt răng a, còn thanh răng có cấp chính xác 9 - mức chính xác động học, cấp 8 - mức làm việc êm và mức tiếp xúc, dạng đối tiếp B, dạng dung sai khe hở mặt răng a:
8 - 7 - 7 - Ba TCVN 2259 - 77
9 - 8 - 8 - Ba TCVN 2259 - 77
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
j'nmin = jnmin - 0,68 (f'a - fa)
Trong đó:
Jnmin - độ hở mặt răng cần thiết đối với dạng đối tiếp đã cho;
fa - sai lệch giới hạn của kích thước lắp ráp đối với dạng đối tiếp đã cho;
j'nmin, f'a - các trị số thay đổi của jnmin và fa
Ví dụ: ký hiệu quy ước độ chính xác của bộ truyền thanh răng có cấp chính xác 7 đối với cả ba mức, dạng nối tiếp C, dạng sung sai khe hở mặt răng a và cấp sai lệch của kích thước lắp ráp V (khi khoảng cách lắp tính toán a'r = 450 mm, jnmin = 123 μm).
7 - Ca/V - 123 TCVN 2259 - 77
7 - Ca/V - 123 TCVN 2259 - 77
Chú thích: Khi sử dụng cấp chính xác về sai lệch của kích thước lắp ráp cao hơn so với quy định, khe hở nhỏ nhất trong bộ truyền sẽ lớn hơn khe hở đã chỉ dẫn trong bảng 6. Trong trường hợp này độ hở mặt răng cần thiết tăng có thể không cần chỉ dẫn trong ký hiệu quy ước về độ chính xác của bộ truyền.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Dung sai và sai lệch giới hạn theo mức chính xác động học, mức làm việc êm và mức tiếp xúc mặt răng đối với các cấp chính xác khác nhau của thanh răng và bộ truyền thanh răng phải theo chỉ dẫn trong các bảng 6 - 10.
2.2. Các chỉ tiêu về mức chính xác động học phải theo chỉ dẫn trong bảng 3.
Bảng 3
Đối tượng được kiểm
Chỉ tiêu độ chính xác
Cấp chính xác
3
4
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
9
10
11
12
Thanh răng
F'i
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Fpgr và Fpr
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Frr
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Bộ truyền thanh răng
F'ior
X
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Nếu độ chính xác động học của bánh răng so với đường trục làm việc của nó theo các yêu cầu của TCVN 1067 - 71 và độ chính xác động học của thanh răng so với mặt chuẩn theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này và các yêu cầu về chọn lắp không được đặt ra thì không cần thiết phải kiểm độ chính xác của bộ truyền.
2.3. Các chỉ tiêu về mức làm việc êm phải theo chỉ dẫn trong Bảng 4.
Bảng 4
Đối tượng được kiểm
Chỉ tiêu hoặc bộ chỉ tiêu độ chính xác
Cấp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
9
10
11
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f'iI
X
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fptr và ffx
X
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f''ir
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
fptx
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
Bộ truyền thanh răng
f'ior
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Chú thích:
1. Nếu mức êm của bánh răng phù hợp với các yêu cầu của TCVN 1067 - 71 và mức ấm của thanh răng phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này thì không cần thiết phải kiểm tra mức làm việc của bộ truyền thanh răng.
2. Khi mức làm việc êm của bộ truyền thanh răng phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này thì không cần thiết phải kiểm tra mức làm việc êm của bánh răng và thanh răng.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5
Đối tượng được kiểm
Chỉ tiêu độ chính xác
Cấp chính xác
3
4
5
6
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
11
12
Thanh răng
Fpr
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
X
X
Bộ truyền thanh răng
fzr và fyr
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
X
X
X
X
vết tiếp xúc
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
X
X
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. fxr và fyr - dùng cho bộ truyền có vị trí răng không điều chỉnh;
2. Mức về vết tiếp xúc không phải là bắt buộc và chỉ dùng khi có sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.
2.5. Các chỉ tiêu về mức chính xác động học, trừ F"rr F"ir mức làm việc êm, trừ f"ir và mức tiếp xúc mặt răng trong bộ truyền thanh răng, trừ fxr và fyr, tùy theo điều kiện làm việc theo prôfin răng phải và trái cho phép dùng theo các cấp chính xác khác nhau.
2.6. Trong các trường hợp khi cải tiến mặt răng hoặc prôfin răng hoặc có yêu cầu đặc biệt về hình dạng và vị trí của vết tiếp xúc, các chỉ tiêu và mức xác định sự tiếp xúc mặt răng trong bộ truyền được quy định độc lập so với bảng 10.
2.7. Bộ các chỉ tiêu tương ứng với các điều 2.2 - 2.4 và các chỉ tiêu bảo đảm độ hở mặt răng cần thiết theo điều 3.2 do người chế tạo quy định. Các bộ chỉ tiêu được quy định để nghiệm thu thanh răng và bộ truyền đều có giá trị ngang nhau. Khi đánh giá so sánh (ví dụ tính toán) ảnh hưởng của độ chính xác của bộ truyền tới chất lượng sử dụng của chúng nên dùng các chỉ tiêu F'ior, F'ir, f'ir và kích thước tương đối của vết tiếp xúc.
2.8. Không nhất thiết phải kiểm tra trực tiếp thanh răng và bộ truyền thanh răng theo tất cả các chỉ tiêu của bộ chỉ tiêu được quy định nếu nhà máy chế tạo có hệ thống kiểm tra độ chính xác trong quá trình sản xuất theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
2.9. Các yêu cầu về độ chính xác của thanh răng được quy định tương đối so với bề mặt chuẩn. Sai số của bề mặt được dùng làm chuẩn đo: độ không chính xác về hình dạng và vị trí so với bề mặt chuẩn, cần được tính đến hoặc được bù bằng cách giảm dung sai chế tạo.
Mức chính xác động học (chỉ tiêu F'ir, Fpr, Fpgr)
Bảng 6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Môđun, m
mm
Chiều dài thanh răng, mm
Đến 32
Trên 32 đến 50
Trên 50 đến 80
Trên 80 đến 160
Trên 160 đến 315
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 630 đến 1000
Trên 1000 đến 1600
Trên 1600 đến 2500
μm
3
F'i
Từ 1 đến 10
F'i = Fp + ff
Fp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
7
10
13
18
24
-
-
Fpg
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5,5
± 6
± 8
± 11
± 16
± 20
-
-
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1 đến 10
F'i = Fp + ff
Fp
10
11
12
15
20
30
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Fpg
± 8
± 9
± 10
± 12
± 18
± 25
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5
F'i
Từ 1 đến 16
F'i = Fp + ff
Fp
15
17
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
35
50
60
-
-
Fpg
± 12
± 14
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
± 28
± 40
± 50
-
-
6
F'i
Từ 1 đến 16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fp
24
27
30
40
55
75
95
120
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fpg
± 20
± 22
± 25
± 32
± 45
± 63
± 80
± 100
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
F'i
Từ 1 đến 25
F'i = Fp + ff
Fp
35
40
45
55
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
135
170
200
Fpg
± 23
± 32
± 36
± 45
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 90
± 112
± 140
± 160
Chú thích:
1. Các ký hiệu sử dụng:
F’i - dung sai sai số động học của thanh răng;
Fp - dung sai sai lệch tích lũy bước răng của thanh răng;
Fpg - sai lệch tích lũy giới hạn bước răng của thanh răng.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức chính xác động học (Chỉ tiêu P"ir, Frr)
Bảng 7
Cấp chính xác
Ký hiệu
Môđun
Từ 1 đến 3,5
Trên 3,5 đến 6,3
Trên 6,3 đến 10
Trên 10 đến 16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 25 đến 40
μm
5
F"i
22
32
38
50
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
F"i
38
50
60
75
-
-
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
70
80
105
-
-
8
F"i
70
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
150
-
-
Fr
45
65
75
90
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
9
F"i
105
150
170
200
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
90
105
130
160
200
10
F"i
150
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
300
-
-
Fr
90
130
150
180
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
11
F"i
210
300
350
420
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
180
220
260
320
420
12
F"i
300
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
480
600
-
-
Fr
180
260
300
370
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
Chú thích: Các ký hiệu sử dụng
F"i - Dung sai độ dao động khoảng cách đo theo chiều dài thanh răng;
Fr - Dung sai độ dao động về độ giảm mỏng chiều dày răng.
Mức chính xác động học (chỉ tiêu P'ior)
Bảng 8
Tỷ số truyền u
Từ 0,25 đến 0,5
Trên 0,5 đến 0,75
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 1,00 đến 1,25
Trên 1,25 đến 1,50
Trên 1,50 đến 1,75
Trên 1,75 đến 2,00
Trên 2,00 đến 2,25
Trên 2,25 đến 2,50
Trên 2,50 đến 2,75
Trên 2,75 đến 3,00
Trên 3,00 đến 3,25
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K
0,57
0,60
0,64
0,67
0,70
0,75
0,77
0,80
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,87
0,90
0,93
0,97
Chú thích
1) Dung sai sai số động học lớn nhất của bộ truyền thanh răng được xác định theo công thức:
F'io = K (F'i1) + (F'i2)
ở đây:
K - theo bảng 8 tùy theo u =
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z1 - số răng của bánh răng;
F'i1 - theo TCVN - 71;
F'i2 - theo bảng 6
2) Dung sai sai số động học lớn nhất của bộ truyền thanh răng F'io khi chọn lắp có thể giảm nhỏ, xuất phát từ tính toán.
Mức làm việc êm (chỉ tiêu f'ir, fptr, ffr, f"ir)
Bảng 9
Cấp chính xác
Ký hiệu
Môđun m, mm
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 3,5 đến 6,3
Trên 6,3 đến 10
Trên 10 đến 16
Trên 16 đến 25
Trên 25 đến 40
μm
3
f'i
5,5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
-
-
-
fpt
2,5
3,6
4
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
ff
3
4,5
5
-
-
-
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
14
-
-
-
fpt
4
5,5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
ff
5
7
8
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
f'i
14
19
22
30
-
-
fpt
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
13
-
-
ff
7,5
10
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
f"i
8
12
14
18
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f'i
22
30
36
45
-
-
fpt
10
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
-
-
ff
12
17
20
25
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
f"i
14
19
22
28
-
-
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
45
50
63
80
-
fpt
14
20
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
36
-
ff
18
24
28
35
45
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f"i
19
26
30
40
-
-
8
fpt
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
32
40
50
63
f"i
28
40
45
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
9
fpt
28
40
45
56
71
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f"i
40
55
60
75
-
-
10
fpt
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
63
80
100
125
f"i
55
75
90
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
11
fpt
56
80
90
112
140
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f"i
80
110
125
155
-
-
12
fpt
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
125
160
200
250
f"i
110
155
170
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Chú thích:
1) Các ký hiệu được sử dụng:
f'i - dung sai sai số động học cục bộ;
fpt - sai lệch giới hạn của bước;
ff - dung sai của sai số prôfin răng;
f"i - dung sai độ dao động khoảng cách đo sau một răng.
2) Dung sai sai số động học cục bộ của bộ truyền thanh răng được xác định theo công thức:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở đây fpt1 - theo TCVN 1067 - 71;
fpt2 - theo bảng 9.
Mức tiếp xúc mặt răng trong bộ truyền (chỉ tiêu Fβr, Frr, Fyr vết tiếp xúc)
Bảng 10
Cấp chính xác
Môđun
m, mm
Ký hiệu
Chiều rộng làm việc của thanh răng, mm
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 40 đến 100
Trên 100 đến 160
Trên 160 đến 250
Trên 250 đến 400
Trên 400 đến 630
3
Vết tiếp xúc, %
(Theo chiều cao không nhỏ hơn 65,
theo chiều dài không nhỏ hơn 95)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fβ μm
4,5
6
8
10
12
14
f'x μm
4,5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
12
14
f'y μm
2,5
3
4
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
4
Vết tiếp xúc, %
(Theo chiều cao không nhỏ hơn 60,
theo chiều dài không nhỏ hơn 90)
Từ 1 đến 10
Fβ μm
5,5
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
14
17
f'x μm
5,5
8
10
12
14
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f'y μm
3
4
5
6
7
9
5
Vết tiếp xúc, %
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
theo chiều dài không nhỏ hơn 80)
Từ 1 đến 16
Fβ μm
7
10
12
14
18
22
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
10
12
14
18
22
f'y μm
4
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9
11
6
Vết tiếp xúc, %
(Theo chiều cao không nhỏ hơn 50,
theo chiều dài không nhỏ hơn 70)
Từ 1 đến 16
Fβ μm
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
16
20
21
28
f'x μm
9
12
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
28
f'y μm
5
6
8
10
12
14
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết tiếp xúc, %
(Theo chiều cao không nhỏ hơn 45,
theo chiều dài không nhỏ hơn 80)
Từ 1 đến 25
Fβ μm
11
16
20
24
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
f'x μm
11
16
20
24
28
34
f'y μm
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
12
14
17
8
Vết tiếp xúc, %
(Theo chiều cao không nhỏ hơn 30,
theo chiều dài không nhỏ hơn 60)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fβ μm
18
25
32
38
45
55
f'x μm
18
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
38
45
55
f'y μm
9
12
16
19
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
9
Vết tiếp xúc, %
(Theo chiều cao không nhỏ hơn 20,
theo chiều dài không nhỏ hơn 25)
Từ 1 đến 40
Fβ μm
28
40
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
75
90
f'x μm
28
40
50
60
75
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f'y μm
14
20
25
30
35
45
10
Từ 1 đến 40
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
65
80
105
120
140
fx , μm
45
65
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
120
140
fy , μm
22
30
40
50
60
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Từ 1 đến 40
Fβ , μm
71
100
125
160
190
220
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
100
125
160
190
220
fy , μm
35
50
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
95
110
12
Từ 1 đến 40
Fβ , μm
112
160
200
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
360
fx , μm
112
160
200
240
300
360
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
80
100
120
150
180
Chú thích:
1) Các ký hiệu sử dụng:
Fβ - dung sai hướng răng;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fy - dung sai độ xiên của trục;
2) Mức về vết tiếp xúc cho bảng 10 trong dấu ngoặc không nhất thiết phải dung. Vết tiếp xúc chỉ dùng khi có sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.
3.1. Trị số độ hở mặt răng cần thiết jn min đối với những dạng đối tiếp nhau được quy định độc lập đối với cấp chính xác của bánh răng, thanh răng và bộ truyền thanh răng, theo bảng 11.
3.2. Sai lệch giới hạn của kích thước lắp fa được quy định tương ứng với dạng đối tiếp hoặc nếu sai lệch này được chỉ trong ký hiệu quy ước độ chính xác của bộ truyền (xem mục - 10) - theo cấp sai lệch của khoảng cách lắp (bảng 11).
3.3. Độ dịch chuyển phụ nhỏ nhất của prôfin gốc EHS và sai lệch nhỏ nhất của chiều dày răng Ess được quy định theo bảng 12 và 14 tùy theo dạng đối tiếp và cấp chính xác theo mức làm việc êm.
3.4. Dung sai độ chuyển của prôfin gốc TH và dung sai chiều dày răng Ts được quy định theo bảng 13 và 15 tùy theo dạng đối tiếp hoặc dung sai khe hở mặt răng và cấp chính xác theo mức chính xác động học.
3.5. Đối với bộ truyền có vị trí của răng không cần điều chỉnh, các chỉ tiêu đảm bảo độ hở mặt răng cần thiết là:
Đối với thanh răng: EHS (bảng 12) hoặc Ess (bảng 14);
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với bộ truyền có điều chỉnh vị trí của răng jn min.
Mức độ hở mặt răng
Độ hở mặt răng cần thiết jn min và sai lệch giới hạn của kích thước lắp ± fa
Bảng 11
Dạng đối tiếp
Ký hiệu
Kích thước lắp tính toán
Tới 80
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 120 đến 180
Trên 180 đến 250
Trên 250 đến 315
Trên 315 đến 400
Trên 400 đến 500
Trên 500 đến 630
Trên 630 đến 800
Trên 800 đến 1000
Trên 1000 đến 1250
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 1600 đến 2000
μm
-
Jn min
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
H, E
30
35
40
48
52
57
63
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
90
105
125
150
D
46
54
63
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81
89
97
110
125
140
165
195
230
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
87
100
115
130
140
155
175
200
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
310
370
B
120
140
160
185
210
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
280
320
360
420
500
600
A
190
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
290
320
360
400
410
510
560
660
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
920
H, E
II
0
± 15
± 18
± 20
± 23
± 26
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 32
± 36
± 40
± 45
± 53
± 63
± 75
D
III
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 26
± 32
± 36
± 40
± 45
± 48
± 55
± 63
± 70
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 100
± 112
C
IV
± 38
± 45
± 50
± 56
± 63
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 75
± 85
± 100
± 112
± 130
± 150
± 180
B
V
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 70
± 80
± 90
± 105
± 112
± 125
± 110
± 160
± 180
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 250
± 300
A
VI
± 95
± 110
± 125
± 140
± 160
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 200
± 220
± 250
± 280
± 355
± 400
± 450
(1) Khoảng cách lắp tính toán aR : aR
-
Mức độ hở mặt răng
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 12
Dạng đối tiếp
Mức chính xác theo mức làm việc êm
Môđun
Từ 1 đến 3,5
Trên 3,5 đến 6,3
Trên 6,3 đến 10
Trên 10 đến 16
Trên 16 đến 25
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
μm
H
3 - 6
12
16
20
25
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
18
22
28
36
-
E
3 - 6
30
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
63
-
-
7
34
45
56
70
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
3 - 6
48
63
80
100
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
70
90
110
140
-
8
55
75
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
150
200
C
3 - 6
75
110
130
155
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
7
80
110
140
170
220
-
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
160
190
240
320
9
100
130
170
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
340
B
3 - 6
120
160
210
250
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
130
170
230
270
350
-
8
140
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
380
500
9
160
200
280
320
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
560
10
180
220
300
360
450
600
A
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
250
320
400
-
-
7
200
280
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
440
530
-
8
220
300
380
480
600
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
250
320
420
530
670
850
10
260
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
600
750
950
11
280
380
480
670
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1060
12
300
420
560
710
950
1180
Mức độ hở mặt răng
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 13
Dạng đối tiếp
Dạng dung sai
Cấp chính xác theo mức chính xác động học
môđun m, mm
Từ 1 đến 3,5
Trên 3,5 đến 6,3
Trên 6,3 đến 10
Trên 10 đến 16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 25 đến 40
μm
H và E
h
3 - 4
30
34
36
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5 - 6
45
55
60
70
-
-
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
75
90
110
-
D
d
3 - 4
38
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
-
-
-
5 - 6
60
70
80
90
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
7
70
90
100
110
140
-
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
130
150
180
220
C
c
3 - 4
50
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
-
-
-
5 - 6
75
90
100
110
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
7
90
110
125
150
180
-
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
180
200
240
280
9
150
200
220
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
400
B
b
3 - 4
60
70
75
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5 - 6
90
110
120
140
-
-
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
150
180
240
-
8
140
180
200
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
350
9
180
240
280
320
400
500
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
320
380
450
530
700
A
a
3 - 4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
85
-
-
-
5 - 6
110
130
140
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
7
130
160
180
200
280
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
200
240
280
340
400
9
200
280
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
450
560
10
280
360
420
500
630
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
380
500
630
710
850
1060
12
500
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
1000
1250
1600
Bảng 14
Mức độ hở mặt răng
Sai lệch nhỏ nhất của chiều dày răng Bss
Dạng đối tiếp
Cấp chính xác theo mức làm việc êm
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 1 đến 3,5
Trên 3,5 đến 6,3
Trên 6,3 đến 10
Trên 10 đến 16
Trên 16 đến 25
Trên 25 đến 42
mm
H
3 - 6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
15
18
-
-
7
10
13
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
-
E
3 - 6
22
30
38
45
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
25
32
40
50
67
-
D
3 - 6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
60
70
-
-
7
38
50
65
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
-
8
40
55
70
90
110
150
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 - 6
55
75
95
110
-
-
7
60
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
125
160
-
8
65
85
120
140
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
9
70
95
125
150
190
250
B
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
110
150
180
-
-
7
95
125
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
260
-
8
100
140
180
220
280
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
120
150
200
240
300
400
10
130
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
260
340
450
A
3 - 6
140
180
210
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
7
150
200
260
320
400
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
220
280
360
450
600
9
180
240
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
380
500
630
10
190
250
340
450
560
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
200
280
360
500
630
800
12
220
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
530
700
850
Bảng 15
Độ hở mặt răng
Dung sai chiều dày răng Ts
Dạng đối tiếp
Dạng dung sai
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môđun m, mm
Từ 1 đến 3,5
Trên 3,5 đến 6,3
Trên 6,3 đến 10
Trên 10 đến 16
Trên 16 đến 25
Trên 25 đến 40
μm
H, E
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 - 4
22
25
26
-
-
-
5 - 6
32
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
50
-
-
7
40
50
55
67
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
d
3 - 4
28
30
32
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 - 6
45
50
60
67
-
-
7
50
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
80
100
-
8
67
80
95
110
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
C
c
3 - 4
36
40
45
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 - 6
55
67
75
80
-
-
7
67
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
110
130
-
8
80
110
130
150
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
9
110
150
160
180
240
300
B
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 - 4
45
50
55
-
-
-
5 - 6
67
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
100
-
-
7
80
100
110
130
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
8
100
130
150
180
200
260
9
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
200
240
300
380
10
180
240
260
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
500
A
a
3 - 4
55
60
63
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5 - 6
80
95
100
120
-
-
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
130
150
200
-
8
120
150
180
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
300
9
150
200
240
280
320
400
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
260
300
360
450
560
11
280
360
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
560
630
750
12
360
500
560
750
950
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các công thức để xác định dung sai và sai lệch giới hạn được quy định trong tiêu chuẩn
Mức
Chỉ tiêu chính xác
Công thức
Chính xác động học
Dung sai sai số động học của bộ truyền thanh răng
F'io = K (F'i1 - F'i2)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F'i = Fp + ff
Sai lệch tích lũy giới hạn của bước thanh răng
/Fpg/ = Fpx
Dung sai sai lệch tích lũy của bước thanh răng
Fp = 1,2/Fpg/
Dung sai độ dao động của độ giảm mỏng chiều dày răng
Fr = 0,84
Dung sai độ dao động khoảng cách đo trên chiều dài thanh răng
F"i = Fr + f"i
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai sai số động học cục bộ của bộ truyền thanh răng
f'io = /fpf1/ + /fpt2/
Dung sai sai số động học cục bộ của thanh răng
f'i = /fpt/ + ff
Dung sai sai số prôfin
ff = 1,25 /fpt/
Sai lệch giới hạn bước răng
fpt
Dung sai độ dao động khoảng cách đo trên một răng
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếp xúc mặt răng
Vết tiếp xúc
-
Dung sai hướng răng
-
Dung sai độ không song song của các trục
fx = fβ
Dung sai độ xiên của các trục
fy = 0,5 fβ
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dang đối tiếp
Cấp chính xác
B
E
D
C
B
A
Độ hở mặt răng cần thiết Jn min
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
IT7
IT8
IT9
IT10
IT11
Sai lệch giới hạn của kích thước lắp fa
-
0,5 IT7 (cấp II)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 IT9 (cấp IV)
0,5 IT10 (cấp V)
0,5 IT11 (cấp VI)
Độ dịch chuyển phụ nhỏ nhất của prôfin gốc EHS đối với các cấp chính xác 3 - 6
-
0,4 IT7
IT7
IT8
IT9
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IT11
Độ tăng EHS đối với các cấp chính xác thô hơn, %
7
10
10
10
10
10
10
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
20
20
20
20
9
-
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
10
-
-
-
-
40
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
-
-
-
-
-
50
12
-
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
60
Dung sai độ chuyển prôfin gốc TH
-
1,1 Fr + 20
1,4 Fr + 25
1,8 Fr + 32
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 Fr + 50
Sai lệch nhỏ nhất chiều dày răng
-
ESS = 0,73 EHS
Dung sai chiều dày răng
-
TS = 0,73 TH
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi sử dụng các chỉ tiêu độ chính xác theo mức độ hở mặt răng nên dùng các công thức sau:
Độ dịch chuyển bổ sung dưới của prôfin gốc:
/EHi/ = /EHS/ + TH
Sai lệch lớn nhất chiều dày răng:
/ESi/ = /ESS/ + TS
Độ hở mặt răng lớn nhất:
Jn min = Jn min +
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2259:1977 về Truyền động thanh răng - Dung sai
Số hiệu: | TCVN2259:1977 |
---|---|
Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
Nơi ban hành: | *** |
Người ký: | *** |
Ngày ban hành: | 01/01/1977 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2259:1977 về Truyền động thanh răng - Dung sai
Chưa có Video